Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “lottery”

122 câu thật có từ lottery hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: lottery nghĩa là xổ số. lottery là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: something that is regarded as a chance event. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ lottery

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • Winning the lottery is a distinctive event, which should induce feelings of extreme happiness.

    Từ trong câu: lottery, win, event, induce, feel, extreme, happiness

    «Motivation and emotion/Book/2011/Happiness», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=117151 (bản sửa đổi 2186540). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Allotment, also known as sortition, is a method of selection by some form of lottery.

    Từ trong câu: lottery, allotment, know, method, selection, form

    «Sortition», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=100455 (bản sửa đổi 9681474). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The search for gold, our informant tells us plainly, is a mere lottery, its results depending almost wholly upon chance.

    Từ trong câu: lottery, informant, search, gold, tell, mere, result, depend

    Various, Chambers's Edinburgh Journal, No. 430 Volume 17, New Series, March 27, 1852. Nguồn: Project Gutenberg #18337. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • An allusion to her lottery money never failed to rouse Trina.

    Từ trong câu: allusion, lottery, money, never, fail

    Frank Norris, McTeague: A Story of San Francisco. Nguồn: Project Gutenberg #165. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng lottery

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
lottery tickets178 lần
lottery ticket182 lần
matrimonial lottery35 lần
lottery winners25 lần
lottery jackpot10 lần
draft lottery23 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ lottery

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ lottery trong kho câu?
Kho câu có 122 câu có từ lottery hoặc các dạng của từ, trích từ 101 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ lottery xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ lottery gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 59 câu, rồi Bậc C1 với 39 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ lottery?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ lottery: Câu phủ định (16 câu), Quá khứ đơn (13 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.