Câu tiếng Anh có từ “lost”
239 câu thật có từ lost hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: lost nghĩa là bị mất. lost là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: no longer in your possession or control. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ lost
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
“Put on your hat this moment—there is no time to be lost—we are going to Bristol.
Từ trong câu: lost, hat, put, moment, time, lose, go
Jane Austen, Northanger Abbey. Nguồn: Project Gutenberg #121. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There was not an instant to be lost.
Từ trong câu: lost, lose, there, instant
Frank R. Stockton, The Lady, or the Tiger?. Nguồn: Project Gutenberg #396. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
There have been cases of those who have lost their faith, but sooner or later this means their withdrawal from the town itself.
Từ trong câu: lost, faith, withdrawal, case, lose, soon, late, mean
Ralph Adams Cram, Walled towns. Nguồn: Project Gutenberg #77444. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"He lost all his money and there was none left for me.
Từ trong câu: leave, lost, left, all, me, none, money, for
Frances Hodgson Burnett, A Little Princess Being the whole story of Sara Crewe now told for the first time. Nguồn: Project Gutenberg #146. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There was a word wrong, but she had lost the right one, and much clearly depended on her finding it again.
Từ trong câu: finding, lost, word, lose, depend, wrong, clearly, right
Henry James, In the Cage. Nguồn: Project Gutenberg #1144. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There was no reason why he should not seize it, except the profound one that he had lost the habit of travel.
Từ trong câu: profound, lost, seize, reason, except, lose, habit, travel
Edith Wharton, The Age of Innocence. Nguồn: Project Gutenberg #541. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There is much variety and interest in some of his adventures, and the supernatural agency is sufficiently lost sight of not to be wearisome.
Từ trong câu: agency, lost, supernatural, sufficiently, sight, lose, variety, wearisome
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Vol. 66, No 409, November 1849. Nguồn: Project Gutenberg #43814. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It is more handy than a label, as there is no risk of the number being lost or transposed.
Từ trong câu: or, label, risk, lost, more, number, being, lose
Arthur Conan Doyle, The Sign of the Four. Nguồn: Project Gutenberg #2097. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ lost
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ lost trong kho câu?
- Kho câu có 239 câu có từ lost hoặc các dạng của từ, trích từ 150 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ lost xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ lost gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 60 câu, rồi Bậc A2 với 45 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ lost?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ lost: Quá khứ đơn (70 câu), Quá khứ hoàn thành (49 câu), Câu phủ định (35 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.