Câu tiếng Anh có từ “lost”
273 câu thật có từ lost hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: lost nghĩa là bị mất. lost là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: no longer in your possession or control. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ lost
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
I wonder if it ever could again—I doubt it might, if I lost you, Eppie.
Từ trong câu: lost, lose, wonder, ever, again, doubt
George Eliot, Silas Marner. Nguồn: Project Gutenberg #550. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Lost as my own soul is, I would still do what I may for other human souls!
Từ trong câu: lost, lose, soul, still, human
Nathaniel Hawthorne, The Scarlet Letter. Nguồn: Project Gutenberg #33. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Indeed, much might have been lost by their doing so.
Từ trong câu: lost, indeed, lose, doing, might, much, do
American Anti-Slavery Society, The Anti-Slavery Examiner, Omnibus. Nguồn: Project Gutenberg #11275. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Isn’t it something to have started a soul along a path that may end in Shakespeare and Paradise Lost?”
Từ trong câu: lost, lose, paradise, end, something, start, soul, path
L. M. Montgomery, Anne of Avonlea. Nguồn: Project Gutenberg #47. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It may be that the famous "fever-plant" has lost some of the faith accorded to it at first.
Từ trong câu: plant, famous, lost, may, fever, faith, lose, accord
Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 26, July 1880.. Nguồn: Project Gutenberg #31365. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ lost
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ lost trong kho câu?
- Kho câu có 273 câu có từ lost hoặc các dạng của từ, trích từ 169 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ lost xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ lost gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 67 câu, rồi Bậc A2 với 55 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ lost?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ lost: Quá khứ đơn (82 câu), Quá khứ hoàn thành (60 câu), Câu phủ định (45 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.