Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “lost”
70 câu thật có từ lost hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: lost nghĩa là bị mất. lost là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: no longer in your possession or control. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ lost
Indeed, much might have been lost by their doing so.
Từ trong câu: lost, indeed, lose, doing, might, much, do
American Anti-Slavery Society, The Anti-Slavery Examiner, Omnibus. Nguồn: Project Gutenberg #11275. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
To-day this idea has lost its power and influence.
Từ trong câu: lost, influence, day, idea, lose, power
D. W., 1852-1918 [Editor] Culp, Twentieth century Negro literature. Nguồn: Project Gutenberg #18772. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"I like your feel; but then I shall be lost, I know I shall; and so I'll stay behind."
Từ trong câu: lost, stay, behind, like, feel, lose, know
Various, The International Monthly, Volume 2, No. 4, March, 1851. Nguồn: Project Gutenberg #24902. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
"And though, of course, Miss Lisle lost her situation through it, I dare say she finds it quite made up to her."
Từ trong câu: lost, dare, situation, miss, though, course, lose, find
Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, December 1878. Nguồn: Project Gutenberg #26945. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He also fears the consequence of some lost papers left him by a friend.
Anh cũng lo sợ hậu quả của việc một số giấy tờ do một người bạn để lại cho anh bị thất lạc.
Từ trong câu: paper, lost, consequence, fear, lose, leave, friend
«History of Western Theatre: 17th Century to Now/Classical», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=241434 (bản sửa đổi 4629298). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
We lost two others in much the same way that winter.
Từ trong câu: winter, lost, lose, other, much, way
Lucy Leavenworth Wilder, 1865-1935 [Editor] Morris, Old Rail Fence Corners: The A. B. C's. of Minnesota History. Nguồn: Project Gutenberg #22179. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"Then, if she accepted him after he lost his fortune, it shows she did not marry for money, at any rate."
Từ trong câu: accept, lost, marry, fortune, rate, lose, show, money
Various, The International Monthly, Volume 2, No. 4, March, 1851. Nguồn: Project Gutenberg #24902. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
She felt especially bad for Jake and when his brother was killed she felt like she'd lost a brother herself.
Từ trong câu: bad, herself, lost, especially, feel, brother, kill, like
«Phoenix Wright: Ace Attorney/Episode 5: Rise from the Ashes/Day 3 - Investigation», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=429059 (bản sửa đổi 3929729). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ lost
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ lost trong kho câu?
- Kho câu có 70 câu có từ lost hoặc các dạng của từ, trích từ 64 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ lost xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ lost gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 18 câu, rồi Bậc C1 với 17 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ lost?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ lost: Quá khứ đơn (16 câu), Hiện tại hoàn thành (10 câu), Câu phủ định (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.