Câu tiếng Anh có từ “lost”
273 câu thật có từ lost hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: lost nghĩa là bị mất. lost là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: no longer in your possession or control. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ lost
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Indeed, much might have been lost by their doing so.
Từ trong câu: lost, indeed, lose, doing, might, much, do
American Anti-Slavery Society, The Anti-Slavery Examiner, Omnibus. Nguồn: Project Gutenberg #11275. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The ease with which fortunes are made, or repaired, is only equalled by the recklessness with which they are lost.
Từ trong câu: lost, equal, ease, fortune, repair, make, lose
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 61, No. 378, April, 1847. Nguồn: Project Gutenberg #23690. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"The clause respecting slavery," said he "was lost by an individual vote only.
Từ trong câu: individual, lost, respect, slavery, lose, vote, clause
Various, The Journal of Negro History, Volume 3, 1918. Nguồn: Project Gutenberg #20906. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
These gains were won by the British troops at considerable cost in casualties, while the Germans also lost heavily.
Từ trong câu: heavily, lost, lose, gain, cost, considerable, will, troop
Francis J., 1867-1937 [Editor] Reynolds, The Story of the Great War, Volume 6 History of the European War from Official Sources. Nguồn: Project Gutenberg #29385. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The French government was attracted by the success of these fisherman, Gehin and Remy, and thus the lost art was revived.
Từ trong câu: attract, art, lost, revive, success, fisherman, government, thus
Joseph R., 1814-1899 [Editor] Buchanan, Buchanan's Journal of Man, December 1887 Volume 1, Number 11. Nguồn: Project Gutenberg #27796. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ lost
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ lost trong kho câu?
- Kho câu có 273 câu có từ lost hoặc các dạng của từ, trích từ 169 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ lost xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ lost gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 67 câu, rồi Bậc A2 với 55 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ lost?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ lost: Quá khứ đơn (82 câu), Quá khứ hoàn thành (60 câu), Câu phủ định (45 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.