Câu tiếng Anh có từ “lost”
70 câu thật có từ lost hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: lost nghĩa là bị mất. lost là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: no longer in your possession or control. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ lost
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
The ease with which fortunes are made, or repaired, is only equalled by the recklessness with which they are lost.
Từ trong câu: lost, equal, ease, fortune, repair, make, lose
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 61, No. 378, April, 1847. Nguồn: Project Gutenberg #23690. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The public domain consists of videos which have lost their copyright protection over time and are now free for anyone to use.
Từ trong câu: lost, protection, copyright, video, domain, consist, free, public
«Perspectives in Digital Culture/Creative Commons and Participation», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=308708 (bản sửa đổi 4481306). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Sir John was away from home, a circumstance which Gervase considered almost fortunate, since thus there would be no time lost in explanations.
Từ trong câu: lost, sir, fortunate, away, home, circumstance, consider, almost
Rafael Sabatini, The hounds of God. Nguồn: Project Gutenberg #77465. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The function of Telomerase is to allow for short replacements of Telomeres which are gradually lost during cell division.
Từ trong câu: division, lost, replacement, gradually, function, allow, short, lose
«Structural Biochemistry/Nucleic Acid/DNA/DNA structure/Telomeres», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=176068 (bản sửa đổi 3578670). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Judson sadly lost one of his children to the flu and tuberculosis, which he recalled as the biggest tragedy of his life.
Judson buồn bã mất đi một trong những đứa con của mình vì bệnh cúm và bệnh lao, điều mà ông coi là bi kịch lớn nhất trong cuộc đời mình.
Từ trong câu: flu, tuberculosis, big, lost, recall, sadly, lose, child
«Federal Writers' Project – Life Histories/2023/Fall/Section18/A Self-Made Man», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=300868 (bản sửa đổi 2577792). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ lost
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ lost trong kho câu?
- Kho câu có 70 câu có từ lost hoặc các dạng của từ, trích từ 64 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ lost xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ lost gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 18 câu, rồi Bậc C1 với 17 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ lost?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ lost: Quá khứ đơn (16 câu), Hiện tại hoàn thành (10 câu), Câu phủ định (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.