Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “lost”

273 câu thật có từ lost hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: lost nghĩa là bị mất. lost là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: no longer in your possession or control. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ lost

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • It is this lost union of many diverse elements that has to be recovered and is nameless.

    Từ trong câu: lost, diverse, union, recover, lose, many, element

    Jane Ellen Harrison, Prolegomena to the study of Greek religion. Nguồn: Project Gutenberg #78248. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • They had lost time, she said, and they must hurry; she sent Assunta to look for a fiacre.

    Từ trong câu: hurry, lost, lose, time, send, look

    Henry James, Roderick Hudson. Nguồn: Project Gutenberg #176. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Everything else is lost, and what is most to be lamented, he himself must have fallen into the hands of the enemy.

    Từ trong câu: everything, enemy, lost, lament, lose, else, fallen, himself

    Jared, 1789-1866 [Editor] Sparks, The Diplomatic Correspondence of the American Revolution, Vol. 10. Nguồn: Project Gutenberg #38642. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It was truly a hard outlook for them, but no time must be lost if provisions were to be obtained.

    Từ trong câu: hard, time, provisions, lost, outlook, truly, provision, lose

    Various, Scientific American Supplement No. 822, October 3, 1891. Nguồn: Project Gutenberg #14989. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ lost

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ lost trong kho câu?
Kho câu có 273 câu có từ lost hoặc các dạng của từ, trích từ 169 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ lost xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ lost gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 67 câu, rồi Bậc A2 với 55 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ lost?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ lost: Quá khứ đơn (82 câu), Quá khứ hoàn thành (60 câu), Câu phủ định (45 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.