E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “ling”

61 câu thật có từ ling hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: ling nghĩa là linh. ling là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: water chestnut whose spiny fruit has two rather than 4 prongs. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ ling

Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)

  • Which of the following is not likely to be true of Mai Ling?

    Từ trong câu: ling, follow, likely, true

    «Foundations of Education and Instructional Assessment/Standardized Testing/College Placement», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=167280 (bản sửa đổi 4665379). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • In Danish and Lancashire "ling" means heath; but it does not occur in Anglo-Saxon.

    Từ trong câu: ling, mean, occur

    S. W. Partington, The Danes in Lancashire and Yorkshire. Nguồn: Project Gutenberg #43910. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Nothing would serve my lady but a dinner of dried ling and parsnips.

    Từ trong câu: ling, nothing, serve, lady, dinner, dry

    Lucy Ellen Guernsey, Through unknown ways. Nguồn: Project Gutenberg #76453. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • If you haven't already found your opponent with the Overlord the 'lings should find the base quickly.

    Từ trong câu: ling, already, find, opponent, base, quickly

    «StarCraft/Strategy Guide», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=427865 (bản sửa đổi 4448826). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • This, however, is not the case, as has been conclusively shown in the foregoing reply to Wend-ling.

    Từ trong câu: ling, however, case, show, reply

    Allen Pringle, Ingersoll in Canada: A Reply to Wendling, Archbishop Lynch, Bystander; and Others. Nguồn: Project Gutenberg #38303. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Fortunately Ling was not looking at him at the moment.

    Từ trong câu: ling, fortunately, look, moment

    Charles Gilson, Held by Chinese Brigands. Nguồn: Project Gutenberg #39254. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • A quarter of an hour later the stunted man came back with a story of failure and Yeh Ling was not surprised.

    Từ trong câu: ling, quarter, hour, late, man, come, back, story

    Edgar Wallace, The clue of the new pin. Nguồn: Project Gutenberg #70882. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • From the very first (note "The Ting-a-ling Stories") he has been very happy in his tales for children--whimsical and fanciful, but never artificial or clownish.

    Từ trong câu: ling, first, note, story, happy, tale, child, fanciful

    E. F. Harkins, Famous Authors (Men). Nguồn: Project Gutenberg #45523. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • He did not think it incumbent upon him to advise the "mighty Ling" that he already knew Men-Ching perfectly well.

    Từ trong câu: incumbent, think, advise, mighty, ling, already, know, man

    Charles Gilson, Held by Chinese Brigands. Nguồn: Project Gutenberg #39254. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng ling

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
ting a ling291 lần
hsiang ling77 lần
skr ling27 lần
dong ling40 lần
ling kuan20 lần
ling roth20 lần
ling ting23 lần
ling tchen9 lần
ting ling14 lần
wong ling8 lần
kao ling6 lần
ling mandarin8 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ ling

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ling trong kho câu?
Kho câu có 61 câu có từ ling hoặc các dạng của từ, trích từ 52 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ ling xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ling gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 22 câu, rồi Bậc C1 với 16 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ling?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ling: Quá khứ đơn (10 câu), Câu phủ định (9 câu), Hiện tại hoàn thành (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.