Câu tiếng Anh có từ “ling”
61 câu thật có từ ling hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: ling nghĩa là linh. ling là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: water chestnut whose spiny fruit has two rather than 4 prongs. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ ling
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
This, however, is not the case, as has been conclusively shown in the foregoing reply to Wend-ling.
Từ trong câu: ling, however, case, show, reply
Allen Pringle, Ingersoll in Canada: A Reply to Wendling, Archbishop Lynch, Bystander; and Others. Nguồn: Project Gutenberg #38303. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Upon this slight basis has been erected an exceptionally successful career, for it was to the Circle that the "Ting-a-ling Stories" were first read.
Từ trong câu: ling, slight, basis, exceptionally, successful, career, circle, story
E. F. Harkins, Famous Authors (Men). Nguồn: Project Gutenberg #45523. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Upon this slight basis has been erected an exceptionally brilliant career, for it was to the Circle that the Ting-a-Ling stories were first read.
Từ trong câu: ling, slight, basis, exceptionally, brilliant, career, circle, story
E. F. Harkins, Little Pilgrimages Among the Men Who Have Written Famous Books. Nguồn: Project Gutenberg #45610. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
From the very first (note "The Ting-a-ling Stories") he has been very happy in his tales for children--whimsical and fanciful, but never artificial or clownish.
Từ trong câu: ling, first, note, story, happy, tale, child, fanciful
E. F. Harkins, Famous Authors (Men). Nguồn: Project Gutenberg #45523. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng ling
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| ting a ling | 291 lần |
| hsiang ling | 77 lần |
| skr ling | 27 lần |
| dong ling | 40 lần |
| ling kuan | 20 lần |
| ling roth | 20 lần |
| ling ting | 23 lần |
| ling tchen | 9 lần |
| ting ling | 14 lần |
| wong ling | 8 lần |
| kao ling | 6 lần |
| ling mandarin | 8 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ ling
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ling trong kho câu?
- Kho câu có 61 câu có từ ling hoặc các dạng của từ, trích từ 52 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ ling xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ling gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 22 câu, rồi Bậc C1 với 16 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ling?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ling: Quá khứ đơn (10 câu), Câu phủ định (9 câu), Hiện tại hoàn thành (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.