Câu tiếng Anh có từ “lifestyle”
169 câu thật có từ lifestyle hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: lifestyle nghĩa là lối sống. lifestyle là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a manner of living that reflects the person's values and attitudes. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ lifestyle
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
He raps about his lifestyle which is full of money and drugs.
Từ trong câu: lifestyle, rap, full, money, drug
«Armed and Dangerous (song)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1038162 (bản sửa đổi 9617654). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
This bag which I bought is featured in a popular lifestyle magazine.
Từ trong câu: lifestyle, bag, buy, feature, popular, magazine
«Dreamer», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=362885 (bản sửa đổi 4583802). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Mr. Davis was not satisfied with this hardworking lifestyle and started selling corn whiskey, which was illegal during the prohibition era.
Ông Davis không hài lòng với lối sống chăm chỉ này và bắt đầu bán rượu whisky ngô, một điều bất hợp pháp trong thời kỳ cấm đoán.
Từ trong câu: hardworking, lifestyle, mr, satisfied, start, sell, corn, whiskey
«Federal Writers' Project – Life Histories/2023/Fall/Section33/The Davis Family», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=300187 (bản sửa đổi 2703417). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
To achieve this is to change your lifestyle which is not just "going on a diet".
Từ trong câu: achieve, diet, lifestyle, change, go
«Physical Activity/Nutrition», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=36728 (bản sửa đổi 4523829). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
They were clearly a victim of some event which disturbed their lifestyle.
Từ trong câu: disturb, clearly, victim, event, lifestyle
«Placodont», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=318582 (bản sửa đổi 6990059). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Optimists have been shown to live healthier lifestyles which may influence disease.
Từ trong câu: optimist, show, live, healthy, lifestyle, influence, disease
«Yoga/Positive Thinking», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=362055 (bản sửa đổi 4410929). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
This bag which costs forty dollars is featured in a popular lifestyle magazine.
Từ trong câu: forty, dollar, bag, cost, feature, popular, lifestyle, magazine
«Dreamer», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=362885 (bản sửa đổi 4583802). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The best diet isn't necessarily the one that drops pounds fastest, but one which involves permanent lifestyle changes that keep unwanted pounds from coming back.
Từ trong câu: unwanted, best, diet, necessarily, drop, pound, fast, involve
«Guide to Social Activity/Appearance», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=10185 (bản sửa đổi 3809658). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng lifestyle
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| sedentary lifestyle | 122 lần |
| healthier lifestyle | 63 lần |
| healthy lifestyle | 230 lần |
| lifestyle choices | 67 lần |
| nomadic lifestyle | 31 lần |
| lifestyle modifications | 31 lần |
| gatherer lifestyle | 20 lần |
| unhealthy lifestyle | 31 lần |
| palaeolithic lifestyle | 14 lần |
| lifestyle factors | 93 lần |
| lifestyle interventions | 20 lần |
| hedonistic lifestyle | 10 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ lifestyle
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ lifestyle trong kho câu?
- Kho câu có 169 câu có từ lifestyle hoặc các dạng của từ, trích từ 161 tác phẩm và tài liệu. 11 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ lifestyle xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ lifestyle gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 50 câu, rồi Bậc A2 với 40 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ lifestyle?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ lifestyle: Câu phủ định (14 câu), can và could (14 câu), Quá khứ đơn (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.