Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “lifestyle”

169 câu thật có từ lifestyle hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: lifestyle nghĩa là lối sống. lifestyle là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a manner of living that reflects the person's values and attitudes. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ lifestyle

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • This should be kept in mind as we study the highly unlikely lives and lifestyles of the people who actually made this happen.

    Từ trong câu: lifestyle, keep, mind, study, highly, unlikely, life, people

    Bruce Sterling, The Hacker Crackdown: Law and Disorder on the Electronic Frontier. Nguồn: Project Gutenberg #101. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • A dog should be compatible with a person's lifestyle and personality.

    Từ trong câu: compatible, dog, lifestyle, personality

    «Companion dog», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=512778 (bản sửa đổi 7562458). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Individuals concerned with unhealthy lifestyle factors that may be attributed to them and prevention methods should contact their doctor or qualified health professional.

    Những cá nhân lo ngại về các yếu tố lối sống không lành mạnh có thể là do chúng gây ra và các phương pháp phòng ngừa nên liên hệ với bác sĩ hoặc chuyên gia y tế có trình độ.

    Từ trong câu: unhealthy, concern, professional, prevention, contact, attribute, lifestyle, concerned

    «Exercise as it relates to Disease/Lifestyle factors effecting people developing multiple chronic diseases», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=376423 (bản sửa đổi 3544627). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng lifestyle

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
sedentary lifestyle122 lần
healthier lifestyle63 lần
healthy lifestyle230 lần
lifestyle choices67 lần
nomadic lifestyle31 lần
lifestyle modifications31 lần
gatherer lifestyle20 lần
unhealthy lifestyle31 lần
palaeolithic lifestyle14 lần
lifestyle factors93 lần
lifestyle interventions20 lần
hedonistic lifestyle10 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ lifestyle

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ lifestyle trong kho câu?
Kho câu có 169 câu có từ lifestyle hoặc các dạng của từ, trích từ 161 tác phẩm và tài liệu. 11 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ lifestyle xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ lifestyle gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 50 câu, rồi Bậc A2 với 40 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ lifestyle?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ lifestyle: Câu phủ định (14 câu), can và could (14 câu), Quá khứ đơn (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.