Câu tiếng Anh có từ “lifestyle”
169 câu thật có từ lifestyle hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: lifestyle nghĩa là lối sống. lifestyle là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a manner of living that reflects the person's values and attitudes. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ lifestyle
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
The lack of these skills would be telling of her lifestyle later on.
Từ trong câu: lack, lifestyle, skill, tell, late
«Federal Writers' Project – Life Histories/2020/Fall/105/Section068/A Modern Housewife», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=269149 (bản sửa đổi 2535269). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
She would like to be able to return to her sewing and active lifestyle.
Từ trong câu: sew, like, able, return, active, lifestyle
«Upper Limb Orthotics/Trigger Finger», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=158788 (bản sửa đổi 1858234). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
After all, becoming independent can such a messy affair, and that would conflict with our relaxed lifestyle.
Từ trong câu: messy, become, independent, affair, conflict, relax, lifestyle
«Wikinews interviews Kevin Baugh, president of the Republic of Molossia», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=101419 (bản sửa đổi 4830175). · English Wikinews · CC BY 2.5
Từ hay đi cùng lifestyle
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| sedentary lifestyle | 122 lần |
| healthier lifestyle | 63 lần |
| healthy lifestyle | 230 lần |
| lifestyle choices | 67 lần |
| nomadic lifestyle | 31 lần |
| lifestyle modifications | 31 lần |
| gatherer lifestyle | 20 lần |
| unhealthy lifestyle | 31 lần |
| palaeolithic lifestyle | 14 lần |
| lifestyle factors | 93 lần |
| lifestyle interventions | 20 lần |
| hedonistic lifestyle | 10 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ lifestyle
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ lifestyle trong kho câu?
- Kho câu có 169 câu có từ lifestyle hoặc các dạng của từ, trích từ 161 tác phẩm và tài liệu. 11 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ lifestyle xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ lifestyle gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 50 câu, rồi Bậc A2 với 40 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ lifestyle?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ lifestyle: Câu phủ định (14 câu), can và could (14 câu), Quá khứ đơn (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.