Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “lifelong”

152 câu thật có từ lifelong hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: lifelong nghĩa là suốt đời. lifelong là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: continuing through life. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ lifelong

Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)

  • It had been his lifelong wish that he might fall upon the field of battle.

    Từ trong câu: lifelong, wish, fall, field, battle

    Charles F., 1870-1942 [Editor] Horne, Great Men and Famous Women. Vol. 5 A series of pen and pencil sketches of the lives of more than 200 of the most prominent personages in History. Nguồn: Project Gutenberg #28455. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • This may account for his lifelong love of the sea and boats.

    Từ trong câu: lifelong, account, love, sea, boat

    «Errol Flynn», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=67156 (bản sửa đổi 11015783). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • As might be expected, Kane takes much pride in his lifelong success.

    Từ trong câu: lifelong, expect, take, much, pride, success

    Max Millard, 100 New Yorkers of the 1970s. Nguồn: Project Gutenberg #17385. · Tiếng Anh · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • Success and failures in this function might have lifelong consequences.

    Từ trong câu: lifelong, success, failure, function, consequence

    «KOIIA/The Complexity of Identity», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=82456 (bản sửa đổi 2722265). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Lifelong misery and despair--however long that life might be--must be the lot of a Christian woman doomed to such a lot.

    Từ trong câu: lifelong, misery, despair, however, long, life, lot, christian

    Bram Stoker, The Lady of the Shroud. Nguồn: Project Gutenberg #3095. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • By a lifelong training I have made my memory so keen that I think I may say I can reproduce anything I have once seen."

    Từ trong câu: lifelong, train, make, memory, keen, think, reproduce, anything

    Mortimer, 1855-1938 [Illustrator] Menpes, Japan: A Record in Colour. Nguồn: Project Gutenberg #32086. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • “Look your last on the scarlet letter and its wearer!”—the people’s victim and lifelong bond-slave, as they fancied her, might say to them.

    Từ trong câu: victim, lifelong, fancy, look, last, scarlet, letter, bond

    Nathaniel Hawthorne, The Scarlet Letter. Nguồn: Project Gutenberg #33. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • His love and care never tire or change, can never be taken from you, but may become the source of lifelong peace, happiness, and strength.

    Từ trong câu: source, lifelong, strength, love, care, never, tire, change

    Louisa May Alcott, Little Women. Nguồn: Project Gutenberg #514. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng lifelong

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
lifelong learners27 lần
lifelong learning166 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ lifelong

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ lifelong trong kho câu?
Kho câu có 152 câu có từ lifelong hoặc các dạng của từ, trích từ 140 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ lifelong xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ lifelong gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 68 câu, rồi Bậc C1 với 40 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ lifelong?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ lifelong: can và could (21 câu), Câu phủ định (19 câu), Quá khứ đơn (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.