Câu tiếng Anh có từ “lifelong”
152 câu thật có từ lifelong hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: lifelong nghĩa là suốt đời. lifelong là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: continuing through life. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ lifelong
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
The face of one wholly in protest, and lifelong unsurrendering battle, against the world.
Từ trong câu: lifelong, face, wholly, protest, battle, world
Edmund D., 1869-1941 [Editor] Jones, English Critical Essays: Nineteenth Century. Nguồn: Project Gutenberg #31283. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Medicines that help people with gout are usually a lifelong change.
Từ trong câu: lifelong, medicine, help, people, gout, usually, change
«Gout», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=118025 (bản sửa đổi 10941693). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Hunter later became the lyricist for the Grateful Dead and Garcia's lifelong songwriting partner.
Từ trong câu: lyricist, hunter, late, become, grateful, dead, lifelong, partner
«Jerry Garcia», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=478566 (bản sửa đổi 10856783). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Distance learning encompasses all technologies and supports the pursuit of lifelong learning for all.
Từ trong câu: pursuit, distance, learn, encompass, technology, support, lifelong
«Lentis/Learning from a Distance», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=283242 (bản sửa đổi 3114014). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng lifelong
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| lifelong learners | 27 lần |
| lifelong learning | 166 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ lifelong
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ lifelong trong kho câu?
- Kho câu có 152 câu có từ lifelong hoặc các dạng của từ, trích từ 140 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ lifelong xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ lifelong gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 68 câu, rồi Bậc C1 với 40 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ lifelong?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ lifelong: can và could (21 câu), Câu phủ định (19 câu), Quá khứ đơn (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.