Câu tiếng Anh có từ “lifelong”
152 câu thật có từ lifelong hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: lifelong nghĩa là suốt đời. lifelong là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: continuing through life. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ lifelong
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
This quest is but the beginning of a search which is and must be lifelong.
Từ trong câu: lifelong, quest, begin, search
Francis Sydney, 1863-1943 [Editor] Marvin, The Unity of Western Civilization. Nguồn: Project Gutenberg #15030. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Why must he with his own hands adjust a lifelong millstone round his own neck?
Từ trong câu: lifelong, hand, adjust, round, neck
Anthony Hope, Mrs. Maxon Protests. Nguồn: Project Gutenberg #41182. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Patients sometimes have to pay for lifelong care for permanent disabilities.
Từ trong câu: lifelong, patient, sometimes, pay, care, permanent, disability
«Issues in Interdisciplinarity 2018-19/Truth in Medicine», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=403809 (bản sửa đổi 3793361). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Lifelong misery and despair--however long that life might be--must be the lot of a Christian woman doomed to such a lot.
Từ trong câu: lifelong, misery, despair, however, long, life, lot, christian
Bram Stoker, The Lady of the Shroud. Nguồn: Project Gutenberg #3095. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
She goes back to what, constituted as she is, can be only a daily, lifelong crucifying, and she goes back to it knowing that such it must be.
Từ trong câu: lifelong, go, back, constitute, daily, know
John Crombie, -1879? Brown, The Ethics of George Eliot's Works. Nguồn: Project Gutenberg #17172. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
They are statements of what He must be, if He is what our hearts assure us; if He can do that for which our wills tender Him their lifelong self-surrender.
Từ trong câu: lifelong, statement, heart, assure, will, tender, self, surrender
Charles, 1853-1932 [Editor] Gore, Lux Mundi: A Series of Studies in the Religion of the Incarnation, 10th Edition, 1890. Nguồn: Project Gutenberg #46478. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng lifelong
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| lifelong learners | 27 lần |
| lifelong learning | 166 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ lifelong
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ lifelong trong kho câu?
- Kho câu có 152 câu có từ lifelong hoặc các dạng của từ, trích từ 140 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ lifelong xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ lifelong gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 68 câu, rồi Bậc C1 với 40 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ lifelong?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ lifelong: can và could (21 câu), Câu phủ định (19 câu), Quá khứ đơn (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.