Câu tiếng Anh có từ “legend”
307 câu thật có từ legend hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: legend nghĩa là truyền thuyết. legend là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a story about mythical or supernatural beings or events. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ legend
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
The legend was repeated by later writers and embellished.
Từ trong câu: legend, repeat, late, writer
«Juan Ponce de León», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=525185 (bản sửa đổi 10953708). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
One legend says that Valentine, being a priest, performed secret wedding ceremonies when they were outlawed by Emperor Claudius II.
Từ trong câu: valentine, legend, priest, perform, secret, wed, ceremony, emperor
«Saint Valentine», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=223525 (bản sửa đổi 10748426). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It has dawned, night being succeeded by the amorphous shadows of legend and tradition, and these in turn by the attested events of true history.
Từ trong câu: amorphous, night, succeed, shadow, legend, tradition, turn, event
J. Howard Moore, The Universal Kinship. Nguồn: Project Gutenberg #61363. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
This had been done by derision and light handling--by treating it as a romantic legend.
Từ trong câu: derision, handle, romantic, light, treat, legend
Frances Hodgson Burnett, The Lost Prince. Nguồn: Project Gutenberg #384. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It was during these fruitless quests that he, or rather his ally, was seen by peasants, and that the legend of the demon dog received a new confirmation.
Từ trong câu: ally, confirmation, rather, see, peasant, legend, dog, receive
Arthur Conan Doyle, The Hound of the Baskervilles. Nguồn: Project Gutenberg #2852. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
And yet he was serious; he was fascinated by Newman’s plain prose version of the legend of El Dorado.
Từ trong câu: version, fascinated, prose, plain, fascinate, serious, legend
Henry James, The American. Nguồn: Project Gutenberg #177. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It had been regarded by most people, the article said, as a sort of legend.
Từ trong câu: article, been, most, by, people, regard, say, legend
Frances Hodgson Burnett, The Lost Prince. Nguồn: Project Gutenberg #384. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng legend
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ legend
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ legend trong kho câu?
- Kho câu có 307 câu có từ legend hoặc các dạng của từ, trích từ 248 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ legend xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ legend gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 117 câu, rồi Bậc C1 với 107 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ legend?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ legend: Mệnh đề quan hệ với which, whose (32 câu), There is và there are (31 câu), Quá khứ đơn (29 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.