Câu tiếng Anh có từ “lately”
398 câu thật có từ lately hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: lately nghĩa là gần đây. lately là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: in the recent past. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ lately
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
I must have been just about Harry’s age, for I had only lately joined, and she was a woman getting on for forty.
Từ trong câu: lately, age, join, woman, get, forty
E. F. Benson, Mrs. Ames. Nguồn: Project Gutenberg #60168. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Rowland’s lately-deepened sympathy and compassion for Christina was still throbbing in his mind, and he felt that, in loyalty to it, he must say a word for her.
Từ trong câu: loyalty, lately, sympathy, compassion, still, mind, feel, word
Henry James, Roderick Hudson. Nguồn: Project Gutenberg #176. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
If any one else be added, it must be Caesius Bassus, whom we have lately seen, but there are living lyricists far greater than he.
Từ trong câu: lyricist, else, add, lately, see, live, far, great
Charles Thomas Cruttwell, The History of Roman Literature From the Earliest Period to the Death of Marcus Aurelius. Nguồn: Project Gutenberg #7525. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Or must we dispute the statements lately made, and not say that Man is the originator or generator of his actions as much as of his children?
Từ trong câu: generator, dispute, statement, lately, make, man, action, much
385 BCE-323 BCE Aristotle, The Nicomachean ethics of Aristotle. Nguồn: Project Gutenberg #8438. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"It seems to me that Imbrie's having been at the Horse Track lately must have had something to do with the chilly reception we received."
Từ trong câu: chilly, seem, horse, track, lately, something, reception, receive
Hulbert Footner, The Woman from Outside [On Swan River]. Nguồn: Project Gutenberg #25875. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The pilot and master assured Captain Rennie that there was no danger, and that the ship must have struck upon a lately formed knowl.
Từ trong câu: pilot, master, assure, captain, danger, ship, strike, lately
William O. S. Gilly, Narratives of Shipwrecks of the Royal Navy; between 1793 and 1849. Nguồn: Project Gutenberg #15301. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng lately
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| lately published | 230 lần |
| lately arrived | 420 lần |
| lately deceased | 116 lần |
| lately occupied | 244 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ lately
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ lately trong kho câu?
- Kho câu có 398 câu có từ lately hoặc các dạng của từ, trích từ 296 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ lately xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ lately gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 121 câu, rồi Bậc C1 với 115 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ lately?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ lately: Hiện tại hoàn thành (98 câu), Câu phủ định (77 câu), Quá khứ hoàn thành (54 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.