Câu tiếng Anh có từ “lately”
258 câu thật có từ lately hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: lately nghĩa là gần đây. lately là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: in the recent past. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ lately
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
She has been feeling extremely sad lately, cannot concentrate on school and does not want to leave her house.
Từ trong câu: lately, feel, extremely, sad, can, concentrate, school, want
«Motivation and emotion/Book/2016/Youth suicide motivation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=215819 (bản sửa đổi 2364733). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
“I think I have been less annoyed by unpleasant influences, lately,”—then, catching Tibby’s eye,—“since you went away,” she added.
Từ trong câu: annoy, annoyed, unpleasant, think, less, influence, lately, catch
Rosetta Luce Gilchrist, Tibby: A novel dealing with psychic forces and telepathy. Nguồn: Project Gutenberg #69307. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng lately
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| lately published | 230 lần |
| lately arrived | 420 lần |
| lately deceased | 116 lần |
| lately occupied | 244 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ lately
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ lately trong kho câu?
- Kho câu có 258 câu có từ lately hoặc các dạng của từ, trích từ 230 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ lately xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ lately gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 80 câu, rồi Bậc B1 với 69 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ lately?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ lately: Hiện tại hoàn thành (69 câu), Câu phủ định (41 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (28 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.