E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “lately”

258 câu thật có từ lately hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: lately nghĩa là gần đây. lately là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: in the recent past. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ lately

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

Từ hay đi cùng lately

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
lately published230 lần
lately arrived420 lần
lately deceased116 lần
lately occupied244 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ lately

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ lately trong kho câu?
Kho câu có 258 câu có từ lately hoặc các dạng của từ, trích từ 230 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ lately xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ lately gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 80 câu, rồi Bậc B1 với 69 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ lately?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ lately: Hiện tại hoàn thành (69 câu), Câu phủ định (41 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (28 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.