Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “kilogramme”

29 câu thật có từ kilogramme hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: kilogramme nghĩa là ki-lô-gam (đơn vị đo khối lượng chuẩn quốc tế, viết theo kiểu Anh). kilogramme là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: the SI base unit of mass, equal to 1,000 grams and approximately 2.205 pounds (British spelling of kilogram). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ kilogramme

Danh sách câu dẫn chứng (10 câu)

  • Some gained a kilogramme and a half, some two, and some even three kilogrammes.

    Từ trong câu: kilogramme, gain, half, even

    Robert Means Lawrence, Primitive Psycho-Therapy and Quackery. Nguồn: Project Gutenberg #23293. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Even condensing the water, you cannot have less than several kilogrammes per horse-power.

    Từ trong câu: kilogramme, even, water, can, less, several, per, horse

    Alberto Santos-Dumont, My Airships; The Story of My Life. Nguồn: Project Gutenberg #42344. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • We reply--to the position which the kilogramme occupies at the top of the house.

    Từ trong câu: kilogramme, reply, position, occupy, top, house

    Balfour Stewart, The conservation of energy. Nguồn: Project Gutenberg #69053. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Each man carries on his back a maximum load of twenty kilogrammes.

    Từ trong câu: kilogramme, man, carry, back, maximum, load, twenty

    A. Hamilton, Korea. Nguồn: Project Gutenberg #72932. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • “I must have a measure, and I must have a kilogramme.”

    “Tôi phải có thước đo, và tôi phải có một kilôgam.”

    Từ trong câu: kilogramme, measure

    Jules Verne, Off on a Comet! a Journey through Planetary Space. Nguồn: Project Gutenberg #1353. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It is just as with weights where a weight is the same whether we measure it in kilogrammes or pounds.

    Từ trong câu: kilogramme, weight, whether, measure, pound

    «Trigonometry/Radians», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=3318 (bản sửa đổi 4648605). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • I had once known, at a horse race, of a jockey who was beaten because he carried a burden weighing five kilogrammes.

    Tôi từng biết, trong một cuộc đua ngựa, có một tay đua ngựa bị đánh vì mang một vật nặng năm kg.

    Từ trong câu: kilogramme, once, know, horse, race, beat, because, carry

    Edmond About, The King of the Mountains. Nguồn: Project Gutenberg #42096. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The air contained in the pump is already compressed in the latter to a pressure of nearly a kilogramme at the moment of the communication.

    Từ trong câu: kilogramme, air, contain, pump, already, latter, pressure, nearly

    Various, Scientific American Supplement, No. 623, December 10, 1887. Nguồn: Project Gutenberg #16270. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The unit is the Kilogrammetre—that is to say, the work necessary to lift a weight of one kilogramme to the height of one metre.

    Từ trong câu: kilogramme, unit, work, necessary, lift, weight, height, meter

    A. Dastre, Life and death. Nguồn: Project Gutenberg #65699. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • With weights we can measure in kilogrammes and grammes.

    Từ trong câu: gramme, kilogramme, weight, measure

    «Trigonometry/Radians», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=3318 (bản sửa đổi 4648605). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ kilogramme

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ kilogramme trong kho câu?
Kho câu có 29 câu có từ kilogramme hoặc các dạng của từ, trích từ 25 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ kilogramme xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ kilogramme gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 11 câu, rồi Bậc B1 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ kilogramme?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ kilogramme: Mệnh đề quan hệ với which, whose (3 câu), Câu phủ định (2 câu), Quá khứ đơn (2 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.