Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “kilogramme”

29 câu thật có từ kilogramme hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: kilogramme nghĩa là ki-lô-gam (đơn vị đo khối lượng chuẩn quốc tế, viết theo kiểu Anh). kilogramme là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: the SI base unit of mass, equal to 1,000 grams and approximately 2.205 pounds (British spelling of kilogram). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ kilogramme

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • At one point alone, the Rue Jacob, a hundred kilogrammes had been turned out during the night.

    Từ trong câu: kilogramme, point, alone, hundred, turn, out, night

    Victor Hugo, The History of a Crime The Testimony of an Eye-Witness. Nguồn: Project Gutenberg #10381. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • If at the same time she is made to look at a red disc, the number indicating the pressure in kilogrammes is at once doubled.’

    Từ trong câu: kilogramme, time, make, look, red, disc, number, indicate

    Max Simon Nordau, Degeneration. Nguồn: Project Gutenberg #51161. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ kilogramme

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ kilogramme trong kho câu?
Kho câu có 29 câu có từ kilogramme hoặc các dạng của từ, trích từ 25 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ kilogramme xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ kilogramme gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 11 câu, rồi Bậc B1 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ kilogramme?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ kilogramme: Mệnh đề quan hệ với which, whose (3 câu), Câu phủ định (2 câu), Quá khứ đơn (2 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.