Câu tiếng Anh có từ “kilogramme”
29 câu thật có từ kilogramme hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: kilogramme nghĩa là ki-lô-gam (đơn vị đo khối lượng chuẩn quốc tế, viết theo kiểu Anh). kilogramme là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: the SI base unit of mass, equal to 1,000 grams and approximately 2.205 pounds (British spelling of kilogram). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ kilogramme
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ kilogramme
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ kilogramme trong kho câu?
- Kho câu có 29 câu có từ kilogramme hoặc các dạng của từ, trích từ 25 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ kilogramme xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ kilogramme gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 11 câu, rồi Bậc B1 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ kilogramme?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ kilogramme: Mệnh đề quan hệ với which, whose (3 câu), Câu phủ định (2 câu), Quá khứ đơn (2 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.