Câu tiếng Anh có từ “justly”
167 câu thật có từ justly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: justly nghĩa là công bằng. justly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: with honesty. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ justly
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
And then how justly the good preacher rebukes those who close their souls to truth!
Từ trong câu: preacher, justly, rebuke, good, close, soul, truth
Thomas B., 1839-1902 [Editor] Reed, Modern Eloquence: Vol III, After-Dinner Speeches P-Z. Nguồn: Project Gutenberg #18422. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He may justly be called a good comedian, without examining his merits as a singer.
Từ trong câu: comedian, justly, call, good, examine, merit, singer
Francis William Blagdon, Paris as It Was and as It Is A Sketch Of The French Capital, Illustrative Of The Effects Of The Revolution. Nguồn: Project Gutenberg #8998. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
And it is undoubtedly a stipulation which she is justly entitled to make.
Từ trong câu: stipulation, undoubtedly, justly, entitle, make
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 62, No. 382, August 1847. Nguồn: Project Gutenberg #27020. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Mr. Cobden, although an islander and an Englishman, justly merited the title of "the international man."
Từ trong câu: englishman, international, justly, islander, mr, although, merit, title
Various, The Catholic World, Vol. 02, October, 1865 to March, 1866 A Monthly Eclectic Magazine. Nguồn: Project Gutenberg #40068. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
To call him perjured and treacherous, without showing what he has done, might justly be termed idle abuse.
Từ trong câu: abuse, idle, treacherous, justly, call, show, term
385 BCE-323 BCE Demosthenes, The Olynthiacs and the Phillippics of Demosthenes Literally translated with notes. Nguồn: Project Gutenberg #6878. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
This child of predilection was the great St. Bernard, who is justly styled the Propagator of that Order which was then in a struggling condition.
Từ trong câu: predilection, child, great, justly, style, order, struggle, condition
Anonymous, Mellifont Abbey, Co. Louth Its Ruins and Associations, a Guide and Popular History. Nguồn: Project Gutenberg #38999. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
For it is one thing, to discover a principle, and another, to argue justly and cogently from it.
Từ trong câu: cogently, thing, discover, principle, another, argue, justly
Richard Hurd, The works of Richard Hurd, volume 5 (of 8). Nguồn: Project Gutenberg #54539. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng justly
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ justly
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ justly trong kho câu?
- Kho câu có 167 câu có từ justly hoặc các dạng của từ, trích từ 151 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ justly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ justly gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 115 câu, rồi Bậc B2 với 14 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ justly?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ justly: Câu phủ định (30 câu), can và could (25 câu), may và might (25 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.