Câu tiếng Anh có từ “justly”
161 câu thật có từ justly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: justly nghĩa là công bằng. justly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: with honesty. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ justly
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Nor is the authority justly due to the one, more important than that which ought to be allowed to the other.
Từ trong câu: justly, authority, due, important, ought, allow
«Illustrated Companion to the Latin Dictionary/RICH-2K/Preface to RICH-1849», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=312746 (bản sửa đổi 2674096). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
The latter, justly indignant, held a sort of council on the highway, and it was determined that the Emperor should go forward without his retinue.
Từ trong câu: highway, justly, indignant, latter, hold, sort, council, determine
Various, Complete Project Gutenberg Collection of Memoirs of Napoleon. Nguồn: Project Gutenberg #3740. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
“Of course I will let him know we are here, because I think he would be hurt--justly enough--if we should go away without seeing him.
Từ trong câu: hurt, justly, course, let, know, because, think, enough
Henry James, An International Episode. Nguồn: Project Gutenberg #210. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
But a teacher or statesman may be justly condemned, who is on a level with mankind when he ought to be above them.
Từ trong câu: statesman, condemn, justly, teacher, level, mankind, ought, above
428? BCE-348? BCE Plato, Sophist. Nguồn: Project Gutenberg #1735. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Winterbourne was impatient to see her again, and he was vexed with himself that, by instinct, he should not appreciate her justly.
Từ trong câu: again, was, appreciate, not, see, should, himself, by
Henry James, Daisy Miller: A Study. Nguồn: Project Gutenberg #208. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng justly
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ justly
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ justly trong kho câu?
- Kho câu có 161 câu có từ justly hoặc các dạng của từ, trích từ 146 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ justly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ justly gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 112 câu, rồi Bậc B2 với 14 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ justly?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ justly: Câu phủ định (28 câu), can và could (25 câu), may và might (24 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.