Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “justly”

161 câu thật có từ justly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: justly nghĩa là công bằng. justly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: with honesty. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ justly

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • Those who had ever an opportunity of coming into immediate contact with the late Sovereign could justly appreciate his excellent qualities.

    Từ trong câu: justly, ever, opportunity, come, immediate, contact, late, appreciate

    Mary Clitherow, Glimpses of King William IV. and Queen Adelaide In Letters of the Late Miss Clitherow, of Boston House, Middlesex. With a Brief Account of Boston House and the Clitherow Family. Nguồn: Project Gutenberg #35086. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The account which Achish gave of them, did not satisfy the princes, who justly feared their captain might prove a dangerous auxiliary.

    Từ trong câu: auxiliary, account, give, satisfy, prince, justly, fear, captain

    Anonymous, The Life of David; Or, The History of the Man After God's Own Heart. Nguồn: Project Gutenberg #40980. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng justly

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
justly celebrated300 lần
justly observes126 lần
justly punished184 lần
justly entitled197 lần
justly incensed74 lần
justly proud378 lần
justly merited61 lần
justly indignant103 lần
justly forfeited56 lần
justly esteemed68 lần
justly appreciated65 lần
justly offended94 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ justly

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ justly trong kho câu?
Kho câu có 161 câu có từ justly hoặc các dạng của từ, trích từ 146 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ justly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ justly gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 112 câu, rồi Bậc B2 với 14 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ justly?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ justly: Câu phủ định (28 câu), can và could (25 câu), may và might (24 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.