Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “jewellery”

131 câu thật có từ jewellery hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: jewellery nghĩa là đồ trang sức. jewellery là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: an adornment (as a bracelet or ring or necklace) made of precious metals and set with gems (or imitation gems). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ jewellery

Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ jewellery

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ jewellery trong kho câu?
Kho câu có 131 câu có từ jewellery hoặc các dạng của từ, trích từ 104 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ jewellery xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ jewellery gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 40 câu, rồi Bậc B2 với 30 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ jewellery?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ jewellery: Quá khứ đơn (25 câu), Câu phủ định (15 câu), can và could (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.