Câu tiếng Anh có từ “jewellery”
130 câu thật có từ jewellery hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: jewellery nghĩa là đồ trang sức. jewellery là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: an adornment (as a bracelet or ring or necklace) made of precious metals and set with gems (or imitation gems). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ jewellery
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
It may also be jewellery such as neck chains, pocket watch cases and pendants.
Từ trong câu: jewellery, neck, chain, pocket, watch, case
«Bullion», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=818991 (bản sửa đổi 10816100). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
If you hear it said that Mr. So-and-So wears superb jewellery, you may conclude beforehand that he wears too much.
Từ trong câu: jewellery, hear, mr, wear, superb, conclude, beforehand, much
George Routledge, Routledge's Manual of Etiquette. Nguồn: Project Gutenberg #12426. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I may venture to say, however, that after seeing all the royal jewellery in Europe, I found these Russian crowns, sceptres, etc., richer in diamonds than any other.
Từ trong câu: jewellery, venture, however, see, royal, find, crown, rich
Esther, 1865-1930 [Editor] Singleton, Russia, as Seen and Described by Famous Writers. Nguồn: Project Gutenberg #19534. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He may have worked in silver making jewellery.
Từ trong câu: silver, jewellery, work, make
«Horses, Tractors, and Vans/Chapter I», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=98693 (bản sửa đổi 1813280). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ jewellery
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ jewellery trong kho câu?
- Kho câu có 130 câu có từ jewellery hoặc các dạng của từ, trích từ 103 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ jewellery xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ jewellery gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 39 câu, rồi Bậc B2 với 30 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ jewellery?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ jewellery: Quá khứ đơn (25 câu), Câu phủ định (15 câu), can và could (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.