Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “jewellery”

128 câu thật có từ jewellery hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: jewellery nghĩa là đồ trang sức. jewellery là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: an adornment (as a bracelet or ring or necklace) made of precious metals and set with gems (or imitation gems). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ jewellery

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • "The fact is, Mr. Cleaver, that I foresee the day coming when women will wear no jewellery.

    Từ trong câu: jewellery, fact, mr, foresee, day, come, woman, wear

    John, 1881-1966 [Editor] Cournos, The best British short stories of 1922. Nguồn: Project Gutenberg #9363. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • “Nor I; but yet I am loth to give it up; consider the jewellery and money he had about him—it will pay us handsomely.”

    Từ trong câu: jewellery, give, up, consider, money, pay

    Thomas Peckett Prest, Varney the vampyre; or, the feast of blood. Nguồn: Project Gutenberg #14833. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • But their own interior is the only hiding-place where they bestow the precious stones and other articles of jewellery which, whenever they have a chance, they will always steal.

    Từ trong câu: jewellery, interior, hide, place, bestow, precious, stone, article

    Annie, Mrs. Martin, Home Life on an Ostrich Farm. Nguồn: Project Gutenberg #42767. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • In such cases, the deity will not be adorned with valuable jewellery.

    Từ trong câu: adorn, case, valuable, jewellery

    «Hinduism/Hindu Temples», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=216743 (bản sửa đổi 4397458). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ jewellery

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ jewellery trong kho câu?
Kho câu có 128 câu có từ jewellery hoặc các dạng của từ, trích từ 102 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ jewellery xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ jewellery gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 38 câu, rồi Bậc B2 với 30 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ jewellery?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ jewellery: Quá khứ đơn (23 câu), Câu phủ định (15 câu), can và could (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.