Câu tiếng Anh có từ “jewellery”
130 câu thật có từ jewellery hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: jewellery nghĩa là đồ trang sức. jewellery là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: an adornment (as a bracelet or ring or necklace) made of precious metals and set with gems (or imitation gems). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ jewellery
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
The beautiful costume and jewellery should be noticed; the girl holds an orrery.
Từ trong câu: jewellery, beautiful, costume, notice, girl, hold
Edward Tyas, Sir, 1857-1919 [Compiler] Cook, A Popular Handbook to the National Gallery, Volume I, Foreign Schools Including by Special Permission Notes Collected from the Works of John Ruskin. Nguồn: Project Gutenberg #45737. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
If I was younger I should spend it in dress and jewellery.
Từ trong câu: spend, dress, jewellery, should, young, jewelry
Wilkie Collins, The Haunted Hotel: A Mystery of Modern Venice. Nguồn: Project Gutenberg #170. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
At sight of its rainbow fires Mrs Coutts exclaimed: "How happy I should be with such a splendid piece of jewellery!"
Từ trong câu: jewelry, rainbow, jewellery, sight, fire, mr, exclaim, happy
Thornton Hall, Love Romances of the Aristocracy. Nguồn: Project Gutenberg #14193. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
That Arthur should be giving her dresses and jewellery, when he could not afford to redecorate his wife's house...
Từ trong câu: redecorate, give, dress, jewellery, afford, house
Stephen McKenna, The confessions of a well-meaning woman. Nguồn: Project Gutenberg #71228. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ jewellery
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ jewellery trong kho câu?
- Kho câu có 130 câu có từ jewellery hoặc các dạng của từ, trích từ 103 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ jewellery xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ jewellery gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 39 câu, rồi Bậc B2 với 30 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ jewellery?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ jewellery: Quá khứ đơn (25 câu), Câu phủ định (15 câu), can và could (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.