E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “ivory”

199 câu thật có từ ivory hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: ivory nghĩa là ngà voi. ivory là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a hard smooth ivory colored dentine that makes up most of the tusks of elephants and walruses. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ ivory

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

Từ hay đi cùng ivory

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
inlaid with ivory144 lần
carved ivory225 lần
ivory crucifix123 lần
ivory handled114 lần
ivory tusks66 lần
ivory carvings51 lần
tusks of ivory49 lần
ivory handle122 lần
ivory tablets47 lần
polished ivory74 lần
ivory keys79 lần
ivory carving42 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ ivory

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ivory trong kho câu?
Kho câu có 199 câu có từ ivory hoặc các dạng của từ, trích từ 143 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ ivory xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ivory gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 56 câu, rồi Bậc B1 với 54 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ivory?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ivory: Quá khứ đơn (34 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu), There is và there are (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.