Câu tiếng Anh có từ “ivory”
221 câu thật có từ ivory hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: ivory nghĩa là ngà voi. ivory là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a hard smooth ivory colored dentine that makes up most of the tusks of elephants and walruses. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ ivory
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Beside, if I chose to take a long journey, I could find ivory in vast heaps.
Từ trong câu: ivory, beside, choose, take, long, journey, find, vast
Various, International Weekly Miscellany of Literature, Art, and Science: Volume 1, No. 4, July 22, 1850. Nguồn: Project Gutenberg #13053. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
You can even use bar soap like Ivory.
Từ trong câu: ivory, even, use, bar, soap, like
«Self-Reliance Handbook/Washing Clothes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=45036 (bản sửa đổi 3375041). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
There were bales and bales, clusters of bananas and ivory for the asking everywhere, more than I can tell, waiting to be shipped.
Từ trong câu: cluster, ivory, banana, everywhere, ask, tell, wait, ship
Maurice Larrouy, The odyssey of a torpedoed tramp. Nguồn: Project Gutenberg #76361. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
"When I supposed these stones were glass and this ivory bone, the thing hadn't any interest for me because it hadn't any value, and couldn't help me out of my trouble.
Từ trong câu: value, ivory, bone, stone, suppose, glass, thing, interest
Mark Twain, The Tragedy of Pudd'nhead Wilson. Nguồn: Project Gutenberg #102. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I’ve sent him one small lot of ivory a year ago, so that he can’t call me a little thief when I get back.
Từ trong câu: ago, thief, send, small, lot, ivory, year, call
Joseph Conrad, Heart of Darkness. Nguồn: Project Gutenberg #219. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng ivory
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ ivory
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ivory trong kho câu?
- Kho câu có 221 câu có từ ivory hoặc các dạng của từ, trích từ 160 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ ivory xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ivory gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 65 câu, rồi Bậc B1 với 57 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ivory?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ivory: Quá khứ đơn (41 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu), Câu phủ định (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.