Câu tiếng Anh có từ “ivory”
221 câu thật có từ ivory hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: ivory nghĩa là ngà voi. ivory là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a hard smooth ivory colored dentine that makes up most of the tusks of elephants and walruses. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ ivory
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Academics were stepping tentatively out of their ivory towers into the real world.
Từ trong câu: ivory, academic, step, out, tower, real, world
«Applied Ecology/Habitat Creation», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=57448 (bản sửa đổi 3252770). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
When they arrived there, it was discovered that the ivory was crumbling to pieces very rapidly.
Từ trong câu: crumble, arrive, discover, ivory, piece, rapidly
Various, The Edinburgh New Philosophical Journal, Vol. XLIX April-October 1850. Nguồn: Project Gutenberg #42128. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Large finds of ivory splinters and animal hides indicate these were being stockpiled for trade (elephants were plentiful in the region).
Từ trong câu: splinter, large, find, ivory, animal, hide, indicate, trade
«Medieval Sub-Saharan Africa», World History Volume 1, to 1500, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/world-history-volume-1. · OpenStax · CC BY 4.0
Billiards were becoming popular, and billiard balls were made of ivory.
Từ trong câu: billiards, become, popular, ball, make, ivory
«Plastic», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=646 (bản sửa đổi 10856821). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
In less than one week I was dreaming every night of ivory balls of all sizes and colors, of billiard cues of all weights and shapes, and tables of all styles.
Từ trong câu: cue, less, week, dream, every, night, ivory, ball
J. P. Johnston, Twenty Years of Hus'ling. Nguồn: Project Gutenberg #25087. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Trumpet to mouth, the old man was standing in his hoisted quarter-boat, his ivory leg plainly revealed to the stranger captain, who was carelessly reclining in his own boat’s bow.
Từ trong câu: carelessly, trumpet, mouth, old, man, stand, quarter, boat
Herman Melville, Moby Dick; Or, The Whale. Nguồn: Project Gutenberg #2701. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng ivory
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ ivory
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ivory trong kho câu?
- Kho câu có 221 câu có từ ivory hoặc các dạng của từ, trích từ 160 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ ivory xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ivory gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 65 câu, rồi Bậc B1 với 57 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ivory?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ivory: Quá khứ đơn (41 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu), Câu phủ định (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.