Câu tiếng Anh có từ “ivory”
221 câu thật có từ ivory hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: ivory nghĩa là ngà voi. ivory là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a hard smooth ivory colored dentine that makes up most of the tusks of elephants and walruses. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ ivory
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
The frog may be made of ebony, but sometimes it is made of ivory or tortoiseshell.
Từ trong câu: ivory, tortoiseshell, frog, make, sometimes
«Bow (music)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=39238 (bản sửa đổi 9678346). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Nowadays we may not work ivory for ourselves, we have to take it to the white men.
Từ trong câu: ivory, ourselves, nowadays, work, take, white, man
Congo resident, Bokwala: The Story of a Congo Victim. Nguồn: Project Gutenberg #67371. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The kitchen was clean as a new whistle; the freshly blackened cook stove glowed like a negro's hide; the tins and porcelain-lined stew-pans might have been of silver and of ivory.
Từ trong câu: ivory, whistle, kitchen, clean, new, cook, stove, like
Frank Norris, McTeague: A Story of San Francisco. Nguồn: Project Gutenberg #165. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
A fair box may be of leather, perfectly smooth inside, or it may be of bone, ivory or wood, with the interior “screwed” or grooved.
Từ trong câu: screw, ivory, fair, box, leather, perfectly, smooth, inside
R. F. Foster, Foster's Complete Hoyle: An Encyclopedia of Games Including all indoor games played to-day. With suggestions for good play, illustrative hands, and all official laws to date. Nguồn: Project Gutenberg #53881. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng ivory
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ ivory
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ivory trong kho câu?
- Kho câu có 221 câu có từ ivory hoặc các dạng của từ, trích từ 160 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ ivory xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ivory gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 65 câu, rồi Bậc B1 với 57 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ivory?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ivory: Quá khứ đơn (41 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu), Câu phủ định (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.