Câu tiếng Anh có từ “isle”
168 câu thật có từ isle hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: isle nghĩa là hòn đảo. isle là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a small island. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ isle
Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)
Thucydides estimates that the isle of Chios had proportionally the largest number of slaves.
Từ trong câu: isle, proportionally, estimate, large, number, slave
«Saylor.org's Ancient Civilizations of the World/Slavery and Production», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=280381 (bản sửa đổi 3116975). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
"Some unsuspected isle in the far seas"!
Từ trong câu: unsuspected, isle, far, sea
Various, The Atlantic Monthly, Volume 05, No. 28, February, 1860 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #19995. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"By the way," said he, when the talk had rambled on for a while, "how did you get on at the Isles of Shoals?"
“Nhân tiện,” anh ta nói sau khi cuộc trò chuyện đã lan man được một lúc, “làm thế nào mà bạn đến được Isles of Shoals?”
Từ trong câu: shoal, isle, way, talk, get
Susan Warner, Nobody. Nguồn: Project Gutenberg #28524. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It is the only venomous snake in the British Isles.
Từ trong câu: venomous, snake, isle
«Adder», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=346072 (bản sửa đổi 9163801). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
To do so he had to travel to the isle of Sifnos by boat and fight a horde of mercenaries.
Từ trong câu: mercenary, travel, isle, boat, fight
«Quest for Glory/Plot», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=66278 (bản sửa đổi 3929536). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
"It must be acknowledged that too many of us in the British Isles are insular and conservative in our ideas.
Từ trong câu: insular, acknowledge, many, isle, conservative, idea
Thurlow Fraser, The Call of the East: A Romance of Far Formosa. Nguồn: Project Gutenberg #45061. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The poem has been topographically catalogued under ‘Man, Isle of’!
Từ trong câu: topographically, poem, catalog, man, isle
William Hazlitt, The collected works of William Hazlitt, Vol. 05 (of 12). Nguồn: Project Gutenberg #64823. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
They half believe I am the veritable Prince of the Black Isles!
Từ trong câu: veritable, half, believe, prince, black, isle
Various, The Atlantic Monthly, Volume 01, No. 06, April, 1858 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #12372. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The Shipping Forecast has long been vital to the safety of mariners on the seas around the British Isles.
Từ trong câu: mariner, ship, forecast, long, vital, safety, sea, around
«Met Office», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=264835 (bản sửa đổi 9562369). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng isle
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ isle
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ isle trong kho câu?
- Kho câu có 168 câu có từ isle hoặc các dạng của từ, trích từ 140 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ isle xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ isle gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 66 câu, rồi Bậc C1 với 42 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ isle?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ isle: Quá khứ đơn (17 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu), Hiện tại hoàn thành (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.