Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “isle”

170 câu thật có từ isle hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: isle nghĩa là hòn đảo. isle là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a small island. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ isle

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • His lance! aye, the keenest and the surest that out of all our isle!

    Từ trong câu: isle, lance, keen, sure, out

    Herman Melville, Moby Dick; Or, The Whale. Nguồn: Project Gutenberg #2701. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Thucydides estimates that the isle of Chios had proportionally the largest number of slaves.

    Từ trong câu: isle, proportionally, estimate, large, number, slave

    «Saylor.org's Ancient Civilizations of the World/Slavery and Production», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=280381 (bản sửa đổi 3116975). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Many of the most rich people who live on the Isle of Wight live in Bembridge.

    Từ trong câu: isle, many, rich, people, live

    «Bembridge», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=228409 (bản sửa đổi 9070285). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • At it is the highest point on the Isle of Wight.

    Từ trong câu: isle, high, point

    «Ventnor», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=472963 (bản sửa đổi 4958645). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The oldest surface rocks are the isles in north west Scotland.

    Từ trong câu: isle, old, surface, rock, north, west

    «Geology of Great Britain», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=934944 (bản sửa đổi 8893579). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Allan of Mull, the best piper in the Isles, was only waiting her bidding to strike up.'

    Từ trong câu: bid, bidding, isle, best, wait, strike, up

    Various, Harper's New Monthly Magazine, Volume 1, No. 3, August, 1850.. Nguồn: Project Gutenberg #29655. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Taken all in all, we found the Isle of Wight the most enjoyable region of its area in all England.

    Từ trong câu: enjoyable, take, find, isle, region, area

    M. F. Mansfield, The Automobilist Abroad. Nguồn: Project Gutenberg #26030. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng isle

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
isle of wight1.345 lần
belle isle651 lần
emerald isle223 lần
presque isle170 lần
isle of shoals172 lần
british isle682 lần
isle of pines167 lần
isle of ely120 lần
isle of skye97 lần
isle of thanet78 lần
scilly isle74 lần
isle aux77 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ isle

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ isle trong kho câu?
Kho câu có 170 câu có từ isle hoặc các dạng của từ, trích từ 143 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ isle xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ isle gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 66 câu, rồi Bậc C1 với 43 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ isle?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ isle: Quá khứ đơn (17 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu), Câu phủ định (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.