Câu tiếng Anh có từ “isle”
170 câu thật có từ isle hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: isle nghĩa là hòn đảo. isle là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a small island. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ isle
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
“You see, in these isles, one must never pay the price demanded.
Từ trong câu: isle, see, never, pay, price, demand
Lillian Elizabeth Roy, Polly's Southern Cruise. Nguồn: Project Gutenberg #42934. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
To do so he had to travel to the isle of Sifnos by boat and fight a horde of mercenaries.
Từ trong câu: mercenary, travel, isle, boat, fight
«Quest for Glory/Plot», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=66278 (bản sửa đổi 3929536). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
"It must be acknowledged that too many of us in the British Isles are insular and conservative in our ideas.
Từ trong câu: insular, acknowledge, many, isle, conservative, idea
Thurlow Fraser, The Call of the East: A Romance of Far Formosa. Nguồn: Project Gutenberg #45061. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Perpetually, it must have been, he was haunted by the freshness and loveliness of it as it moved across the AEgean and the windy isles of Greece.
Từ trong câu: windy, haunt, move, across, isle
Ellery, 1872-1960 [Editor] Sedgwick, Atlantic Classics, Second Series. Nguồn: Project Gutenberg #38245. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng isle
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ isle
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ isle trong kho câu?
- Kho câu có 170 câu có từ isle hoặc các dạng của từ, trích từ 143 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ isle xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ isle gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 66 câu, rồi Bậc C1 với 43 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ isle?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ isle: Quá khứ đơn (17 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu), Câu phủ định (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.