Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “isle”

170 câu thật có từ isle hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: isle nghĩa là hòn đảo. isle là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a small island. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ isle

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • There was sent with the utmost secrecy to the castle of the Isles of Ste.

    Từ trong câu: isle, send, castle

    S. Baring-Gould, A Book of the Riviera. Nguồn: Project Gutenberg #51860. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • There are currently three full time Deemsters in the Isle of Man.

    Từ trong câu: isle, currently, full, time, man

    «Deemster», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=288251 (bản sửa đổi 7513265). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • There are four castles of note on the Isle of Wight.

    Từ trong câu: isle, four, castle, note

    «Castles of England/Isle of Wight», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=267422 (bản sửa đổi 3825539). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The next place they visited was the Isle of Vinegar, so named because everything there was sour.

    Từ trong câu: isle, sour, next, place, visit, vinegar, name, because

    Frances Trego Montgomery, On a lark to the planets A sequel to "The wonderful electric elephant". Nguồn: Project Gutenberg #69637. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • There is communication by ferry with Fortrose on the opposite coast of the Black Isle.

    Từ trong câu: ferry, isle, communication, opposite, coast, black

    Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Foraminifera" to "Fox, Edward" Volume 10, Slice 6. Nguồn: Project Gutenberg #35925. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • There were in the isle five or six thousand souls.

    Từ trong câu: six, isle, soul, thousand, five

    Knight of Elvas, A Narrative of the expedition of Hernando de Soto into Florida published at Evora in 1557. Nguồn: Project Gutenberg #34997. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Since then, there have been more than twenty separate discoveries of remains of the race, in France, Moravia, Belgium, and on the Isle of Jersey.

    Từ trong câu: remains, separate, twenty, discovery, isle, jersey, since, remain

    Clement Wood, The Stone Age. Nguồn: Project Gutenberg #79172. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng isle

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
isle of wight1.345 lần
belle isle651 lần
emerald isle223 lần
presque isle170 lần
isle of shoals172 lần
british isle682 lần
isle of pines167 lần
isle of ely120 lần
isle of skye97 lần
isle of thanet78 lần
scilly isle74 lần
isle aux77 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ isle

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ isle trong kho câu?
Kho câu có 170 câu có từ isle hoặc các dạng của từ, trích từ 143 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ isle xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ isle gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 66 câu, rồi Bậc C1 với 43 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ isle?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ isle: Quá khứ đơn (17 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu), Câu phủ định (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.