Câu tiếng Anh có từ “isle”
168 câu thật có từ isle hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: isle nghĩa là hòn đảo. isle là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a small island. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ isle
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
Quite different are the British Isles, which are formed from extremely ancient rocks which were part of ancient continents.
Từ trong câu: isle, quite, different, form, extremely, ancient, rock, part
«Geology of Great Britain», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=934944 (bản sửa đổi 8893579). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Now that the isle is clean and the Shine Gate is back to normal again, Mario can have fun with his pals.
Từ trong câu: isle, now, clean, shine, gate, back, normal, again
«Super Mario Sunshine/Corona Mountain», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=427110 (bản sửa đổi 3852591). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng isle
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ isle
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ isle trong kho câu?
- Kho câu có 168 câu có từ isle hoặc các dạng của từ, trích từ 140 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ isle xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ isle gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 66 câu, rồi Bậc C1 với 42 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ isle?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ isle: Quá khứ đơn (17 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu), Hiện tại hoàn thành (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.