Câu tiếng Anh có từ “irony”
166 câu thật có từ irony hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: irony nghĩa là sự mỉa mai. irony là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: witty language used to convey insults or scorn. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ irony
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Some irony that was the fruit of his long experience of exiles and their letters made that old indifferent man curl the lip.
Từ trong câu: irony, exile, curl, fruit, long, experience, letter, make
Ellery, 1872-1960 [Editor] Sedgwick, Atlantic Classics, Second Series. Nguồn: Project Gutenberg #38245. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Thus, to give an example, the popularity of Mademoiselle Mars among that little audience of stormy children was seasoned with a touch of irony.
Từ trong câu: irony, popularity, audience, season, stormy, thus, give, example
Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
It was full of the keenest irony, and though bitter, there was enough common sense in it, to make men read it, and think.
Từ trong câu: bitter, irony, keen, full, though, enough, common, sense
Various, The Arena, Volume 4, No. 23, October, 1891. Nguồn: Project Gutenberg #23802. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The Prince Kalonay stepped from the circle and stood for a moment before the King, regarding him with an expression of grief and bitter irony.
Từ trong câu: moment, circle, stand, regarding, irony, grief, bitter, regard
Richard Harding Davis, The King's Jackal. Nguồn: Project Gutenberg #411. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
M. Nioche, in answer to this cruel piece of irony, lifted the puppy up to his face again, peering at Newman with his small blank eye-holes.
Từ trong câu: peer, puppy, be, answer, cruel, piece, irony, lift
Henry James, The American. Nguồn: Project Gutenberg #177. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng irony
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ irony
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ irony trong kho câu?
- Kho câu có 166 câu có từ irony hoặc các dạng của từ, trích từ 139 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ irony xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ irony gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 124 câu, rồi Bậc C2 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ irony?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ irony: Quá khứ đơn (25 câu), Câu phủ định (21 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (19 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.