Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “irony”

166 câu thật có từ irony hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: irony nghĩa là sự mỉa mai. irony là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: witty language used to convey insults or scorn. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ irony

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • This brings to light a second, equally fascinating irony regarding the trust the state places in digital identity.

    Từ trong câu: irony, bring, light, second, equally, fascinate, regard, trust

    «Media Law in the Czech Republic», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=328037 (bản sửa đổi 2809286). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng irony

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
bitter irony333 lần
irony of fate295 lần
tinge of irony38 lần
grim irony58 lần
bitterest irony22 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ irony

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ irony trong kho câu?
Kho câu có 166 câu có từ irony hoặc các dạng của từ, trích từ 139 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ irony xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ irony gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 124 câu, rồi Bậc C2 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ irony?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ irony: Quá khứ đơn (25 câu), Câu phủ định (21 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (19 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.