Câu tiếng Anh có từ “irony”
165 câu thật có từ irony hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: irony nghĩa là sự mỉa mai. irony là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: witty language used to convey insults or scorn. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ irony
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Socrates replies in a style of playful irony, that before men can understand one another they must have some common feeling.
Từ trong câu: irony, playful, reply, style, man, understand, another, common
428? BCE-348? BCE Plato, Gorgias. Nguồn: Project Gutenberg #1672. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
All very well to have wild, reckless moods of irony and independence, if you have to pay for them by withering dustily on the shelf.
Từ trong câu: irony, well, wild, mood, independence, pay, wither, shelf
D. H. Lawrence, The Lost Girl. Nguồn: Project Gutenberg #23727. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
To get the full flavour, the irony of it all, you must live in the light.
Từ trong câu: flavour, flavor, irony, get, full, live, light
John Buchan, The Power-House. Nguồn: Project Gutenberg #57631. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Cartoonists must often rely on symbolism, exaggeration, labeling, analogy, and irony to demonstrate the point they are trying to make.
Từ trong câu: exaggeration, often, rely, label, analogy, irony, demonstrate, point
«Visual Rhetoric/Ethics of Controversial Images», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=119566 (bản sửa đổi 3664657). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng irony
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ irony
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ irony trong kho câu?
- Kho câu có 165 câu có từ irony hoặc các dạng của từ, trích từ 138 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ irony xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ irony gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 124 câu, rồi Bậc C2 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ irony?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ irony: Quá khứ đơn (24 câu), Câu phủ định (21 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.