Câu tiếng Anh có từ “irony”
166 câu thật có từ irony hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: irony nghĩa là sự mỉa mai. irony là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: witty language used to convey insults or scorn. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ irony
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Here irony stepped in, and with a weird interposition which would have delighted a cynic.
Từ trong câu: irony, cynic, weird, step, delight
Max Pemberton, White Motley: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #54674. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He would have preferred more honesty in his clients, and less sham ridicule; but fundamental belief consoled him for superficial irony.
Từ trong câu: honesty, irony, fundamental, superficial, client, prefer, less, belief
Thomas Hardy, The Mayor of Casterbridge. Nguồn: Project Gutenberg #143. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
An English audience compelled to live and worship by the defective Old Style calendar would have been alert to this irony.
Từ trong câu: defective, audience, live, worship, old, style, calendar, alert
«Essays in Early Modern Literary Studies, 1995-2000/The Lunar Calendar of Shakespeare's King Lear», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=481054 (bản sửa đổi 4618511). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng irony
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ irony
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ irony trong kho câu?
- Kho câu có 166 câu có từ irony hoặc các dạng của từ, trích từ 139 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ irony xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ irony gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 124 câu, rồi Bậc C2 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ irony?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ irony: Quá khứ đơn (25 câu), Câu phủ định (21 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (19 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.