Câu tiếng Anh có từ “inhibit”
96 câu thật có từ inhibit hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: inhibit nghĩa là ức chế. inhibit là một động từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: to put down by force or authority. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ inhibit
Danh sách câu dẫn chứng (96 câu)
Even a university catalogue begins with a certain classification, and yet no one fancies that such catalogue grouping inhibits the freedom of the university lecturer.
Từ trong câu: catalogue, lecturer, grouping, catalog, inhibit, classification, even, university
Howard J., 1861-1927 [Editor] Rogers, International Congress of Arts and Science, Volume 1 Philosophy and Metaphysics. Nguồn: Project Gutenberg #38267. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Saponins also exhibit antibacterial and anti-fungal activity, and have been found to inhibit cancer cell growth.
Từ trong câu: antibacterial, exhibit, anti, activity, find, inhibit, cancer, cell
«Navy bean», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=903866 (bản sửa đổi 10992015). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Under certain conditions, the decomposition of the litter (in the absence of oxygen) is inhibited.
Từ trong câu: decomposition, litter, certain, condition, absence, oxygen, inhibit
«Peat», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=282177 (bản sửa đổi 10949900). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
For example, money is a globally understood environmental cue that inhibits unconscious psychological systems within a person.
Từ trong câu: globally, example, money, understand, environmental, cue, inhibit, unconscious
«Motivation and emotion/Book/2022/Money priming, motivation, and emotion», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=286138 (bản sửa đổi 2578527). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Anti-cancer drugs, also known as anticancer or chemotherapy drugs, are medications designed to target and inhibit the growth of cancer cells.
Từ trong câu: anticancer, anti, cancer, drug, know, chemotherapy, medication, design
«Biomedical Engineering Theory And Practice/Oncology», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=299421 (bản sửa đổi 4468995). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
For example when someone has stage fright their arousal is too high causing the performer to freeze, thus inhibiting action or response.
Từ trong câu: fright, example, someone, stage, high, cause, performer, freeze
«Motivation and emotion/Textbook/Emotion/Stress, arousal and coping», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=102199 (bản sửa đổi 2027341). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng inhibit
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ inhibit
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ inhibit trong kho câu?
- Kho câu có 96 câu có từ inhibit hoặc các dạng của từ, trích từ 88 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ inhibit xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ inhibit gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 56 câu, rồi Bậc B2 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ inhibit?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ inhibit: can và could (11 câu), may và might (10 câu), Câu bị động có by (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.