Câu tiếng Anh có từ “inhibit”
96 câu thật có từ inhibit hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: inhibit nghĩa là ức chế. inhibit là một động từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: to put down by force or authority. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ inhibit
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Now, in order to inhibit fear-thoughts and exhibit Courage-thoughts, you must possess CONCENTRATION.
Từ trong câu: inhibit, now, order, fear, think, exhibit, courage, possess
A. P., swámi Mukerji, The Doctrine and Practice of Yoga Including the Practices and Exercises of Concentration, both Objective and Subjective, and Active and Passive Mentation, an Elucidation of Maya, Guru Worship, and the Worship of the Terrible, also the Mystery of Will-Force. Nguồn: Project Gutenberg #13300. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
A child instinctively fights because his ancestors survived only by warfare; this child instinct we must inhibit.
Từ trong câu: inhibit, child, instinctively, fight, because, ancestor, survive, instinct
Carolyn Sherwin Bailey, Montessori children. Nguồn: Project Gutenberg #58379. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Society as a whole regulates the conduct of the individual both by aiding and by inhibiting his activities, and must do so.
Từ trong câu: regulate, inhibit, society, whole, conduct, individual, aid, activity
G. E. Partridge, The Psychology of Nations A Contribution to the Philosophy of History. Nguồn: Project Gutenberg #20814. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Susannah had to inhibit her chuckles when, floating a foot above his head, she realized for the first time that he dyed his hair.
Từ trong câu: dye, inhibit, chuckle, float, foot, above, head, realize
Inez Haynes Gillmore, Out of the Air. Nguồn: Project Gutenberg #38060. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng inhibit
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ inhibit
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ inhibit trong kho câu?
- Kho câu có 96 câu có từ inhibit hoặc các dạng của từ, trích từ 88 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ inhibit xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ inhibit gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 56 câu, rồi Bậc B2 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ inhibit?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ inhibit: can và could (11 câu), may và might (10 câu), Câu bị động có by (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.