E
EngveraDictionary & Reader

Cụm từ đi cùng với: inhibit

Phân tích 8 cụm từ kết hợp tự nhiên đi cùng “inhibit” có tần suất sử dụng thực tế cao nhất và chỉ số gắn kết ngữ liệu logDice.

inhibit the reuptakeMạnh7.2
Vị trí: Từ đứng sau/Xuất hiện: 12 lần
inhibit the enzymeMạnh7.1
Vị trí: Từ đứng sau/Xuất hiện: 25 lần
inhibit bacterialMạnh7.0
Vị trí: Từ đứng sau/Xuất hiện: 15 lần
selectively inhibitTự nhiên6.7
Vị trí: Từ đứng trước/Xuất hiện: 9 lần
competitively inhibitTự nhiên6.6
Vị trí: Từ đứng trước/Xuất hiện: 7 lần
inhibit viralTự nhiên6.4
Vị trí: Từ đứng sau/Xuất hiện: 10 lần
aspirin inhibitTự nhiên6.2
Vị trí: Từ đứng trước/Xuất hiện: 6 lần
inhibit the secretionTự nhiên6.1
Vị trí: Từ đứng sau/Xuất hiện: 7 lần

Khép kín vòng lặp học sâu với inhibit

Nắm chắc cụm từ, tra nghĩa phân tầng CEFR và rèn luyện trắc nghiệm để nhớ lâu.