Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “inhibit”

96 câu thật có từ inhibit hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: inhibit nghĩa là ức chế. inhibit là một động từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: to put down by force or authority. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ inhibit

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • Cancer inhibiting molecules have been found in several natural products including marine natural products.

    Từ trong câu: inhibit, cancer, molecule, find, several, natural, product, include

    «Structural Biochemistry/Organic Chemistry», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=174025 (bản sửa đổi 4667628). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • This event displayed individual players inhibiting their own intentions of self-achievement with the focus on team achievement.

    Từ trong câu: inhibit, event, display, individual, player, intention, self, achievement

    «Motivation and emotion/Book/2015/Group sport motivation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=199669 (bản sửa đổi 2721928). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Due to this inhibiting fear, people with social anxiety avoid social situations even as they long to make friends and be included.

    Từ trong câu: inhibit, due, fear, people, social, anxiety, avoid, situation

    «Methods in Human Computer Interaction/Quantitative/Compulsive Usage of Smartphones across Generations», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=361009 (bản sửa đổi 3115001). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng inhibit

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
inhibit the reuptake12 lần
inhibit the enzyme25 lần
inhibit bacterial15 lần
selectively inhibit9 lần
competitively inhibit7 lần
inhibit viral10 lần
aspirin inhibit6 lần
inhibit the secretion7 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ inhibit

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ inhibit trong kho câu?
Kho câu có 96 câu có từ inhibit hoặc các dạng của từ, trích từ 88 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ inhibit xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ inhibit gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 56 câu, rồi Bậc B2 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ inhibit?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ inhibit: can và could (11 câu), may và might (10 câu), Câu bị động có by (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.