Câu tiếng Anh có từ “inhibit”
96 câu thật có từ inhibit hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: inhibit nghĩa là ức chế. inhibit là một động từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: to put down by force or authority. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ inhibit
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
Thus strong rights over the resulting work are not supposed to inhibit future progress.
Từ trong câu: inhibit, thus, strong, right, result, work, suppose, future
James Boyle, The Public Domain: Enclosing the Commons of the Mind. Nguồn: Project Gutenberg #27526. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
At high stress levels performance levels do not increase but can be inhibited.
Từ trong câu: inhibit, high, stress, level, performance, increase
«Motivation and emotion/Textbook/Emotion/Stress, arousal and coping», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=102199 (bản sửa đổi 2027341). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
I did say, "Don't be inhibited, do what you think you should."
United States. Warren Commission, Warren Commission (03 of 26): Hearings Vol. III (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44003. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Its purpose is to facilitate, not simply to control and inhibit.
Từ trong câu: inhibit, purpose, facilitate, simply, control
«Saylor.org's Comparative Politics/Hobbes and Sovereignty», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=276514 (bản sửa đổi 4443793). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
These structures are not made by the food; they are simply nourished or inhibited, as the case may be.
Từ trong câu: inhibit, structure, make, food, simply, nourish, case
W. P. Pycraft, The Courtship of Animals. Nguồn: Project Gutenberg #60517. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Do not let those challenges inhibit your usage.
Từ trong câu: inhibit, let, challenge, usage
«Social and Cultural Foundations of American Education/Curriculum Development/Instructional Methods», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=91117 (bản sửa đổi 4660944). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
This is important because though it would inhibit such future actions from, the decree was not formed as a legaly binding action.
Từ trong câu: inhibit, important, because, though, future, action, form, bind
«Governing the Internet/Net Neutrality», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=239740 (bản sửa đổi 4280826). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng inhibit
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ inhibit
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ inhibit trong kho câu?
- Kho câu có 96 câu có từ inhibit hoặc các dạng của từ, trích từ 88 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ inhibit xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ inhibit gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 56 câu, rồi Bậc B2 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ inhibit?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ inhibit: can và could (11 câu), may và might (10 câu), Câu bị động có by (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.