Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “inhibit”

96 câu thật có từ inhibit hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: inhibit nghĩa là ức chế. inhibit là một động từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: to put down by force or authority. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ inhibit

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • Cancer inhibiting molecules have been found in several natural products including marine natural products.

    Từ trong câu: inhibit, cancer, molecule, find, several, natural, product, include

    «Structural Biochemistry/Organic Chemistry», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=174025 (bản sửa đổi 4667628). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Stress has also been found to both facilitate or inhibit sexual behaviours.

    Từ trong câu: inhibit, stress, find, facilitate, sexual, behavior

    «Motivation and emotion/Book/2014/Emotion and sex», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=166543 (bản sửa đổi 2407292). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Many organisms have developed mechanisms to inhibit them.

    Từ trong câu: inhibit, many, organism, develop, mechanism

    «Transposable element», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=43195 (bản sửa đổi 10993508). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Some biological antifreeze proteins have been shown to inhibit this process, and the effect may be relevant in freezing-tolerant organisms.

    Từ trong câu: inhibit, biological, protein, show, process, effect, relevant, freeze

    «Recrystallisation», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=78604 (bản sửa đổi 10311741). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Saponins also exhibit antibacterial and anti-fungal activity, and have been found to inhibit cancer cell growth.

    Từ trong câu: antibacterial, exhibit, anti, activity, find, inhibit, cancer, cell

    «Navy bean», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=903866 (bản sửa đổi 10992015). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng inhibit

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
inhibit the reuptake12 lần
inhibit the enzyme25 lần
inhibit bacterial15 lần
selectively inhibit9 lần
competitively inhibit7 lần
inhibit viral10 lần
aspirin inhibit6 lần
inhibit the secretion7 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ inhibit

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ inhibit trong kho câu?
Kho câu có 96 câu có từ inhibit hoặc các dạng của từ, trích từ 88 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ inhibit xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ inhibit gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 56 câu, rồi Bậc B2 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ inhibit?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ inhibit: can và could (11 câu), may và might (10 câu), Câu bị động có by (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.