Câu tiếng Anh có từ “inconvenience”
176 câu thật có từ inconvenience hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: inconvenience nghĩa là sự bất tiện. inconvenience là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: an inconvenient discomfort. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ inconvenience
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
Mr. Allen, he supposed, must feel these inconveniences as well as himself.”
Từ trong câu: inconvenience, mr, suppose, feel, well, himself
Jane Austen, Northanger Abbey. Nguồn: Project Gutenberg #121. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I am afraid I must even ask you to lend me money, if you can without serious inconvenience.
Từ trong câu: inconvenience, afraid, even, ask, lend, money, serious
Willa Cather, The Song of the Lark. Nguồn: Project Gutenberg #44. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The great inconvenience of the belt is its weight, especially where dollars must be carried, as in Arabia, causing chafes and inconvenience at night.
Từ trong câu: inconvenience, great, belt, weight, especially, dollar, carry, cause
Charles Dudley, 1829-1900 [Editor] Warner, Library of the World's Best Literature, Ancient and Modern: Volume 07. Nguồn: Project Gutenberg #28684. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Whoever suffered inconvenience, she must suffer none, but it occupied a little time to settle the point of civility between the other two.
Từ trong câu: whoever, occupy, inconvenience, suffer, none, little, time, settle
Jane Austen, Persuasion. Nguồn: Project Gutenberg #105. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
To every one who travels inconveniences must occur, or else travelling loses half its excitement.
Từ trong câu: travel, lose, occur, inconvenience, excitement, else, every, half
William A. Ross, A Yacht Voyage to Norway, Denmark, and Sweden 2nd edition. Nguồn: Project Gutenberg #28073. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
This case must suppose that our produce is redundant and useless to ourselves; and, therefore, the profit of exportation produces no inconvenience.
Từ trong câu: redundant, case, suppose, produce, useless, ourselves, therefore, profit
Samuel Johnson, The Works of Samuel Johnson, LL.D. in Nine Volumes, Volume 05 Miscellaneous Pieces. Nguồn: Project Gutenberg #11768. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He must have been, however, long accustomed to it, for as he moved rather sedately along, it seemed to occasion him but little inconvenience.
Từ trong câu: sedately, however, long, accustom, move, rather, seem, occasion
John Turvill Adams, The lost hunter: A tale of early times. Nguồn: Project Gutenberg #15328. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng inconvenience
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ inconvenience
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ inconvenience trong kho câu?
- Kho câu có 176 câu có từ inconvenience hoặc các dạng của từ, trích từ 146 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ inconvenience xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ inconvenience gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 84 câu, rồi Bậc B2 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ inconvenience?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ inconvenience: Câu phủ định (33 câu), can và could (26 câu), Quá khứ đơn (23 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.