Câu tiếng Anh có từ “inconvenience”
178 câu thật có từ inconvenience hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: inconvenience nghĩa là sự bất tiện. inconvenience là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: an inconvenient discomfort. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ inconvenience
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
We trust they will not long continue so; the inconvenience of standing, especially to females, during a journey in cold weather, will be very great."
Từ trong câu: inconvenience, trust, long, continue, stand, especially, female, journey
Charles, 1858?-1940 Mackie, Norfolk Annals, Vol. 1 A Chronological Record of Remarkable Events in the Nineteeth Century. Nguồn: Project Gutenberg #34439. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I should not attempt it, if it were to be the means of inconvenience to the Highbury people, but if you call to mind exactly the present line of the path....
Từ trong câu: path, inconvenience, attempt, mean, people, call, mind, exactly
Jane Austen, Emma. Nguồn: Project Gutenberg #158. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng inconvenience
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ inconvenience
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ inconvenience trong kho câu?
- Kho câu có 178 câu có từ inconvenience hoặc các dạng của từ, trích từ 147 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ inconvenience xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ inconvenience gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 84 câu, rồi Bậc B1 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ inconvenience?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ inconvenience: Câu phủ định (33 câu), can và could (26 câu), Quá khứ đơn (25 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.